Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "hội kiến" (1)

hội kiến
Tiếng Anh Động từto have an audience, to meet
Từ vựng của tôi
Chủ tịch Quốc hội hội kiến Giáo hoàng Leo XIV tại Tòa thánh Vatican.
The National Assembly Chairman met Pope Leo XIV at the Holy See Vatican.

swap_horiz Từ liên quan "hội kiến" (1)

khởi kiện
Tiếng Anh Động từfile a lawsuit
Từ vựng của tôi
Công ty quyết định khởi kiện đối tác vì vi phạm hợp đồng.
The company decided to file a lawsuit against the partner for breach of contract.

format_quote Cụm từ "hội kiến" (3)

Công ty quyết định khởi kiện đối tác vì vi phạm hợp đồng.
The company decided to file a lawsuit against the partner for breach of contract.
Việc khởi kiện vụ án dân sự nhằm bảo vệ quyền của người dân.
Filing a civil lawsuit aims to protect citizens' rights.
Chủ tịch Quốc hội hội kiến Giáo hoàng Leo XIV tại Tòa thánh Vatican.
The National Assembly Chairman met Pope Leo XIV at the Holy See Vatican.